Định nghĩa
Định nghĩa
Xương mu là vùng giải phẫu của xương chậu, nằm ở phía trước và phía trên xương cụt..
Anatomie
Xương cụt được tạo thành từ một phần thân tham gia cấu tạo khớp mu và các nhánh trên và dưới tham gia vào quá trình hình thành phần trước của ổ cối.
Nói rộng hơn, xương mu dùng để chỉ vùng giải phẫu nằm ở đáy dạ dày, ngay phía trên dương vật và được bao phủ bởi lông từ tuổi dậy thì.
Các triệu chứng
Các triệu chứng
Đau mu (cơn đau nằm ở xương mu) là kết quả của tình trạng viêm dây chằng ở mức độ này, gây viêm gân. Nhiều cơ bụng và đùi được chèn vào ở mức độ này. Chấn thương mạnh cũng có khả năng làm gãy xương mu. Đôi khi, sau một cú sốc trực tiếp, đôi khi chúng ta thấy những tổn thương giải phẫu của các tạng nằm bên dưới như bàng quang hay bộ phận sinh dục.
sinh lý học
Khớp mu là khớp nằm ở đường giữa của hai xương mu. Các sụn liên kết với dây chằng cũng như ống bao xơ tham gia vào cấu tạo của khớp mu được cố định này. Tuy nhiên, tại thời điểm sinh nở, khớp có khả năng mở rộng, do đó cho phép thai nhi đi qua đường sinh.
Mons pubis là thuật ngữ chỉ khối lượng mỡ bao phủ xương mu, còn được gọi là mons de Venus ở phụ nữ. Lông nằm trên bề mặt xương mu gọi là lông mu, xuất hiện ở tuổi dậy thì.